© Copyright 1997- VnExpress.net, All rights reserved

® VnExpress giữ bản quyền nội dung trên website này.

 
Thứ ba, 9/6/2015 | 20:51 GMT+7
Thứ ba, 9/6/2015 | 20:51 GMT+7

Vì sao Ánh Viên khóc khi về đích

Nữ kình ngư số một Việt Nam không khóc vì sung sướng dù lập kỷ lục ở nội dung 200m bướm, tại SEA Games 28 chiều 9/6.

Tối 9/6, ở chung kết nội dung 200m bướm, Ánh Viên hoàn thành với thời gian 2 phút 11 giây 12, giành HC vàng và phá kỷ lục SEA Games. Sau khi về đích, kình ngư Việt Nam đã bật khóc.

"Tôi khóc không phải vì giành HC vàng và phá kỷ lục SEA Games mà vì trong lúc thi đấu đã mắc một số lỗi. Tôi không hài lòng khi bản thân lại có sai lầm như vậy, ngay cả khi chiến thắng", Ánh Viên chia sẻ với VnExpress.

2-9724-1433857825.jpg

Ánh Viên thể hiện tinh thần chuyên nghiệp cao. Ảnh: Đức Đồng.

Sau phần thi 200m bướm, kình ngư người Cần Thơ tiếp tục giành HC vàng và phá kỷ lục SEA Games ở cự ly 200 tự do với thành tích 1 phút 59 giây 27.

“Tôi đã giành sáu HC vàng và phá bảy kỷ lục SEA Games nhưng tôi sẽ không ngừng phấn đấu. Nếu tôi hài lòng với những gì đã đạt được, tôi là kẻ thất bại ngay từ bây giờ, chứ không phải chờ tới ngày mai. Tôi không nhớ đến chiến thắng, mỗi ngày đều nỗ lực như chưa giành được gì”, tài năng sinh năm 1996 nhấn mạnh.

Ánh Viên cho biết cô có một chút mệt mỏi khi phải thi đấu nhiều. Tuy nhiên, sau mỗi ngày sẽ nhanh chóng lấy lại năng lượng để tiếp tục những cuộc đua. “Bí quyết để có sức mạnh của tôi là ăn, ngủ và nghĩ những điều vui vẻ”, nữ đại úy chia sẻ.

Lâm Thỏa (từ Singapore)

 
Quốc gia HCV HCB HCĐ Tổng số
1 ThailandThailand 95 83 69 247
2 SingaporeSingapore 84 73 102 259
3 VietnamVietnam 73 53 60 186
4 MalaysiaMalaysia 62 58 66 186
5 IndonesiaIndonesia 47 61 74 182
6 PhilippinesPhilippines 29 36 66 131
7 MyanmarMyanmar 12 26 31 69
8 CambodiaCambodia 1 5 9 15
9 LaosLaos 0 4 25 29
10 BruneiBrunei 0 1 6 7
11 Timor-LesteTimor-Leste 0 1 1 2
Ngày Môn Vận động viên HC
11/6 Bơi (200 mét bơi ếch nữ) Nguyễn Thị Ánh Viên Vang
11/6 Điền kinh (4 x 400 mét tiếp sức nữ ) Nguyễn Thị Oanh - Nguyễn Thị Thủy - Quách Thị Lan - Nguyễn Thị Huyền Vang
11/6 Điền kinh (nhảy ba bước nữ) Trần Huệ Hoa Bac
11/6 Điền kinh (nhảy cao nam)  Đào Văn Thủy Bac
11/6 Điền kinh (4 x 400 mét tiếp sức nam ) Đào Xuân Cường - Lương Văn Thao - Lê Trọng Hinh - Quách Công Lịch Dong
11/6 Điền kinh (100m vượt rào nữ) Trần Thị Yến Hoa Dong
11/6 Bi sắt (đôi nữ) Ngô Thị Huyền Trân - Nguyễn Thị Thi Bac
11/6 Điền kinh ( 10.000 mét nữ) Phạm Thị Huệ Bac
11/6 Điền kinh ( 1.500 mét nữ) Nguyễn Thị Phương Bac
11/6 Điền kinh ( 1.500 mét nam) Dương Văn Thái Vang
11/6 Điền kinh (1.500m nữ) Đỗ Thị Thảo Vang
11/6 Bi sắt (đôi nam) Ngô Rom - Trần Thạch Lam Dong
11/6 Bắn súng (đồng đội nữ súng ngắn 25m)  Triệu Thị Hoa Hồng - Lê Thị Hoàng Ngọc - Phạm Thị Hà Dong
11/6 Đua thuyền (bốn người) Ngọc Đức - Minh Chính - Đặng Dũng - Quang Tùng Bac
11/6 Bắn súng (đồng đội nam 50m súng ngắn) Nguyễn Hoàng Phương - Hoàng Xuân Vinh - Trần Quốc Cường Bac
11/6 Rowing ( 500m đôi nam hạng nhẹ) Nguyễn Văn Tuấn - Nguyễn Văn Đức Bac
11/6 Bắn súng (50m súng ngắn hơi) Hoàng Xuân Vinh Vang
11/6 Rowing (đôi nam) Đàm Văn Hiếu - Nguyễn Đình Huy Vang
11/6 Rowing (đôi nữ) Lê Thị An - Phạm Thị Huệ Vang
11/6 Rowing ( 500m đôi nữ hạng nhẹ) Phạm Thị Thảo - Tạ Thanh Huyền Vang
11/6 Rowing ( 500m cá nhân nam) Nguyễn Văn Linh Vang
10/6 Bơi (400m tự do) Nguyễn Thị Ánh Viên Vang
10/6 Điền kinh (1500 m nam) Lâm Quang Nhật Vang
10/6 Điền kinh (200m nam) Lê Trọng Hinh Vang
10/6 Pencak Silat (biểu diễn) Hoàng Quang Trung Vang
10/6 Boxing (75kg nam) Trương Đình Hoàng Vang
10/6 Điền kinh (800m nam) Dương Văn Thái Vang
10/6 Điền kinh (800m nữ) Đỗ Thị Thảo Vang
10/6 Điền kinh (10 môn phối hợp) Nguyễn Văn Huệ Vang
10/6 Boxing (60 kg) Nguyễn Văn Hải Bac
10/6 Điền kinh (400m rào nam) Quách Công Lịch Bac
10/6 TDDC (xà đơn nam) Đinh Phương Thành Vang
10/6 Điền kinh (400m rào nữ) Nguyễn Thị Huyền Vang
10/6 TDDC (biểu diễn tự do) Phan Thị Hà Thanh Dong
10/6 TDDC (cầu thăng bằng) Đỗ Thị Vân Anh Bac
10/6 TDDC (cầu thăng bằng) Phan Thị Hà Thanh Vang
10/6 TDDC (nhảy chống) Hoàng Cường Bac
10/6 TDDC (nhảy chống) Lê Thanh Tùng Vang
10/6 TDDC (xà kép nam) Phạm Phước Hưng Dong
10/6 TDDC (xà kép nam) Đinh Phương Thành Vang
10/6 Boxing (hạng lông 51kg) Nguyễn Thị Yến Vang
10/6 Boxing (hạng gà 54kg) Lê Thị Bằng Vang
10/6 Billards&Snooker (Billards Anh) Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Trung Kiên, Phạm Hoài Nam Dong
9/6 Bi sắt (đôi nam nữ) Ngô Thị Huyền Trân, Trần Thạch Lam Bac
9/6 TDDC (cầu thăng bằng) Phan Thị Hà Thanh Vang
9/6 TDDC (vòng treo) Phạm Phước Hưng Bac
9/6 TDDC (vòng treo) Đặng Nam Vang
9/6 TDDC (nhảy ngựa) Lê Thanh Tùng Dong
9/6 TDDC (thể dục nhịp điệu) Phạm Phước Hưng Dong
9/6 Canoeing (K2 - 200m) Đỗ Thị Thanh Thảo, Vũ Thị Linh Dong
9/6 Canoeing (K1-200m nữ) Đỗ Thị Thanh Thảo Dong
9/6 Canoeing (C1 - 200m) Trương Thị Phương Vang
9/6 Billards & Snooker (Billards Anh đôi nam) Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Trung Kiên Dong
9/6 Billards & Snooker (Pool 9 bi cá nhân nam) Đỗ Hoàng Quân Dong
9/6 Billards & Snooker (Carom một băng) Mã Minh Cẩm Bac
9/6 Billards & Snooker (Carom một băng) Trần Phi Hùng Vang
9/6 Điền kinh (nhảy 3 bước nam) Nguyễn Văn Hùng Dong
9/6 Điền kinh (5.000m nam) Nguyễn Văn Lai Vang
9/6 Bơi (200m tự do nữ) Nguyễn Thị Ánh Viên Vang
9/6 Bơi (200m bướm nữ) Nguyễn Thị Ánh Viên Vang
9/6 Bơi (400m hỗn hợp nam) Trần Duy Khôi Dong
8/6 Wushu (tán thủ dưới 65kg nam) Nguyễn Văn Tài Vang
8/6 Wushu (tán thủ dưới 60kg nam) Hoàng Văn Cao Vang
8/6 Bóng bàn (đồng đội nam) Trần Tuấn Quỳnh, Đinh Quang Linh, Dương Văn Nam, Lê Tiến Đạt, Nguyễn Anh Tú Bac
8/6 Judo (trên 78kg) Trần Thúy Duy Dong
8/6 Boxing (45-48kg nữ) Lê Thị Ngọc Anh Dong
8/6 Boxing (46-49kg nam) Huỳnh Ngọc Tân Dong
8/6 Bơi (100 mét tự do) Nguyễn Thị Ánh Viên Bac
8/6 Bơi (200m ngửa nam) Trần Duy Khôi Bac
8/6 Bơi (50 mét ngửa) Nguyễn Thị Ánh Viên Dong
8/6 TDDC (cá nhân, nữ toàn năng) Phan Thị Hà Thanh Vang
8/6 Wushu (đao thuật nam) Nguyễn Mạnh Quyền Dong
8/6 Wushu (đao thuật nam) Trần Xuân Hiệp Vang
8/6 Bóng bàn (đồng đội nữ) Nguyễn Thị Nga, Mai Hoàng Mỹ Trang, Phan Hoàng Tường Giang) Dong
8/6 Nhảy cầu (cầu mềm 3m đôi nữ) Hoàng Lê Thanh Thủy, Ngô Phương Mai Dong
8/6 TDDC (toàn năng cá nhân nam) Phạm Phước Hưng Bac
8/6 TDDC (toàn năng cá nhân nam) Đinh Phương Thành Vang
8/6 Canoeing (K4-500m nữ) Nguyễn Thị Hải Yến, Đỗ Thị Thanh Thảo, Mã Thị Tuyết, Dương Thị Bích Loan) Dong
8/6 Canoeing (K1-500m nữ) Vũ Thị Linh Dong
8/6 Bi sắt (nam) Ngô Ron Dong
7/6 Whusu (trường quyền nữ) Dương Thúy Vi Dong
7/6 Judo (hạng 70-78kg) Nguyễn Thị Như Ý Vang
7/6 Wushu (biểu diễn nam quyền và nam côn nam) Phạm Quốc Khánh Bac
7/6 Bơi (200m hỗn hợp) Ánh Viên Vang
7/6 Bơi ( 200m ngửa) Ánh Viên Vang
7/6 Bơi (100m tự do nam) Hoàng Quý Phước Dong
7/6 Judo ( 81-90 kg nam) Trần Thương Dong
7/6 Judo (90-100kg) Đặng Hào Dong
7/6 Judo (dưới 63kg nữ) Nguyễn Thị Hương Dong
7/6  Billards & Snooker (Pool 9 bi đôi nam) Đỗ Hoàng Quân, Nguyễn Anh Tuấn Bac
7/6 Bắn súng (10m súng hơi ngắn cá nhân nữ) Nguyễn Minh Châu Dong
7/6 Wushu (thái cực kiếm nữ) Dương Thúy Vi  Vang
7/6 Bắn súng (10m súng hơi ngắn cá nhân nam) Trần Quốc Cường Vang
7/6 Billards Anh 500 Nguyễn Thanh Bình Bac
7/6 Bắn súng (10m súng hơi) Hoàng Xuân Vinh Dong
7/6 Wushu (côn thuật) Trần Xuân Hiệp Bac
7/6 Wushu (thái cực quyền) Trần Thị Minh Huyền Bac
7/6 Bắn súng (10m súng hơi ngắn đồng đội nam) Hoàng Xuân Vinh, Trần Quốc Cường, Nguyễn Hoàng Phương Vang
7/6 Điền kinh Hoàng Nguyên Thanh Dong
7/6 Điền kinh Hoàng Thị Thanh Dong
7/6 Đấu kiếm (kiếm chém đồng đội nữ) Bùi Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Lệ Dung, Nguyễn Thị Thanh Loan, Nguyễn Thị Thủy Chung) Vang
6/6 Bơi (400m hỗn hợp nữ) Nguyễn Thị Ánh Viên Vang
6/6 Bơi (100m ngửa nam) Trần Duy Khôi Dong
6/6 Bơi (200m tự do nam) Hoàng Quý Phước Vang
6/6 Bơi (800m tự do nữ) Nguyễn Thị Ánh Viên Vang
6/6 Đấu kiếm (kiếm liễu đồng đội nữ) Đỗ Thị Ánh, Lê Thị Bích, Nguyễn Thị Hoài Thu Bac
6/6 Wushu (trường quyền nam) Trần Xuân Hiệp Dong
6/6 Judo (52-57 kg nữ) Nguyễn Thị Thanh Trâm Dong
6/6 Judo (73-81kg nam) Bùi Minh Quân Dong
6/6 Đi bộ (20 km nữ) Nguyễn Thị Thanh Phúc Vang
6/6 Đi bộ (20km nam) Võ Xuân Vinh Bac
6/6 Đi bộ (20km nữ) Phan Thị Bích Hà Dong
6/6 Đấu kiếm (kiếm ba cạnh, đồng đội nam) Nguyễn Phước Đến, Nguyễn Tiến Nhật, Nguyễn Văn Thắng Vang
6/6 Đấu kiếm (kiếm chém, đồng đội nam) Nguyễn Phước Đến, Nguyễn Tiến Nhật, Nguyễn Văn Thắng Vang
6/6 TDDC (đồng đội tự do nam) Lê Thanh Tùng, Hoàng Cường, Đinh Phương Thanh, Phạm Phước Hưng, Đặng Nam  Vang
6/6 Judo (52 kg nữ) Nguyễn Thị Thanh Thủy Vang
6/6 Bi sắt (nữ) Nguyễn Thị Thi Vang
6/6 Bắn súng (10m súng trường đồng đội nam)  Nguyễn Duy Hoàng, Đào Minh Ngọc, Nguyễn Văn Quân Dong
4/6 Đấu kiếm (kiếm chém nữ) Nguyễn Thị Lệ Dung Vang
4/6 Đấu kiếm (kiếm ba cạnh nữ) Trần Thị Len Vang
4/6 Đấu kiếm (kiếm liễu nam) Nguyễn Minh Quang Bac
4/6 Bóng bàn (đơn nữ) Mai Hoàng Mỹ Trang Dong
4/6 Bóng bàn (đơn nữ) Nguyễn Thị Nga Dong
3/6 Đấu kiếm (kiếm chém nam) Vũ Thành An Vang
3/6 Đấu kiếm (kiếm ba cạnh nam) Nguyễn Tiến Nhật Vang
3/6 Đấu kiếm (kiếm liễu nữ) Nguyễn Thị Hoài Thu Dong
3/6 Bóng bàn (đôi nam nữ) Mỹ Trang - Quang Linh Dong
2/6 Bóng bàn (đôi nam) Tuấn Quỳnh - Anh Tú Dong
Ngày 09/06/2015
Nội dung Bắt đầu Thông tin vòng
Canoeing nữ K1-500 m - Vũ Thị Linh 8:30 Nhóm 2
Bơi 50 m ngửa nữ - Nguyễn Thị Ánh Viên 8:30 Nhóm 3
Bơi 50 m tự do nam - Hoàng Quý Phước 8:30 Nhóm 1
Bắn súng 50 m trường nằm nữ - Lê Thị Anh Đào, Dương Thị Luyện, Nguyễn Thị Hằng 8:00 Vòng loại
Bơi bướm 200 m nữ - Nguyễn Thị Ánh Viên, Lê Thị Mỹ Thảo 8:00 Vòng loại
Bơi bướm 100 m nam - Hoàng Quý Phước, Phan Gia Mẫn 8:00 Vòng loại
Bơi tự do 200 m nữ - Nguyễn Thị Ánh Viên, Nguyễn Thị Diệu Linh 8:15 Vòng loại
Điền kinh 10 môn phối hợp - Nguyễn Văn Huệ, Nguyễn Huy Thái 9:00 Chạy 100 m
Chạy 100 m nữ - Nguyễn Thị Oanh, Lưu Kim Phụng 9:10 Vòng loại
Thể dục dụng cụ, nhảy ngựa nữ - Phan Thị Hà Thanh, Đỗ Thị Vân Anh 13:35 Vòng chung kết
Thể dục dụng cụ, nhảy ngựa nam - Đinh Phương Thành, Lên Thanhh Tùng 13:35 Vòng chung kết
Thể dục dụng cũ, xà lệch nữ - Phan Thị Hà Thanh, Đỗ Thị Thu Huyền 14:20 Vòng chung kết
Nhảy ba bước nam - Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Văn Mua 15:10 Vòng chung kết
Chạy 5000 m nam - Nguyễn Văn Lai, Đỗ Quốc Luật 15:35 Vòng chung kết
Chạy 5000 m nữ - Trương Thị Thúy Kiều 16:05 Vòng chung kết
 
 
totop