© Copyright 1997- VnExpress.net, All rights reserved

® VnExpress giữ bản quyền nội dung trên website này.

 
Quốc gia HCV HCB HCĐ Tổng số
1 ThailandThailand 95 83 69 247
2 SingaporeSingapore 84 73 102 259
3 VietnamVietnam 73 53 60 186
4 MalaysiaMalaysia 62 58 66 186
5 IndonesiaIndonesia 47 61 74 182
6 PhilippinesPhilippines 29 36 66 131
7 MyanmarMyanmar 12 26 31 69
8 CambodiaCambodia 1 5 9 15
9 LaosLaos 0 4 25 29
10 BruneiBrunei 0 1 6 7
11 Timor-LesteTimor-Leste 0 1 1 2
Ngày Môn Vận động viên HC
11/6 Bơi (200 mét bơi ếch nữ) Nguyễn Thị Ánh Viên Vang
11/6 Điền kinh (4 x 400 mét tiếp sức nữ ) Nguyễn Thị Oanh - Nguyễn Thị Thủy - Quách Thị Lan - Nguyễn Thị Huyền Vang
11/6 Điền kinh (nhảy ba bước nữ) Trần Huệ Hoa Bac
11/6 Điền kinh (nhảy cao nam)  Đào Văn Thủy Bac
11/6 Điền kinh (4 x 400 mét tiếp sức nam ) Đào Xuân Cường - Lương Văn Thao - Lê Trọng Hinh - Quách Công Lịch Dong
11/6 Điền kinh (100m vượt rào nữ) Trần Thị Yến Hoa Dong
11/6 Bi sắt (đôi nữ) Ngô Thị Huyền Trân - Nguyễn Thị Thi Bac
11/6 Điền kinh ( 10.000 mét nữ) Phạm Thị Huệ Bac
11/6 Điền kinh ( 1.500 mét nữ) Nguyễn Thị Phương Bac
11/6 Điền kinh ( 1.500 mét nam) Dương Văn Thái Vang
11/6 Điền kinh (1.500m nữ) Đỗ Thị Thảo Vang
11/6 Bi sắt (đôi nam) Ngô Rom - Trần Thạch Lam Dong
11/6 Bắn súng (đồng đội nữ súng ngắn 25m)  Triệu Thị Hoa Hồng - Lê Thị Hoàng Ngọc - Phạm Thị Hà Dong
11/6 Đua thuyền (bốn người) Ngọc Đức - Minh Chính - Đặng Dũng - Quang Tùng Bac
11/6 Bắn súng (đồng đội nam 50m súng ngắn) Nguyễn Hoàng Phương - Hoàng Xuân Vinh - Trần Quốc Cường Bac
11/6 Rowing ( 500m đôi nam hạng nhẹ) Nguyễn Văn Tuấn - Nguyễn Văn Đức Bac
11/6 Bắn súng (50m súng ngắn hơi) Hoàng Xuân Vinh Vang
11/6 Rowing (đôi nam) Đàm Văn Hiếu - Nguyễn Đình Huy Vang
11/6 Rowing (đôi nữ) Lê Thị An - Phạm Thị Huệ Vang
11/6 Rowing ( 500m đôi nữ hạng nhẹ) Phạm Thị Thảo - Tạ Thanh Huyền Vang
11/6 Rowing ( 500m cá nhân nam) Nguyễn Văn Linh Vang
10/6 Bơi (400m tự do) Nguyễn Thị Ánh Viên Vang
10/6 Điền kinh (1500 m nam) Lâm Quang Nhật Vang
10/6 Điền kinh (200m nam) Lê Trọng Hinh Vang
10/6 Pencak Silat (biểu diễn) Hoàng Quang Trung Vang
10/6 Boxing (75kg nam) Trương Đình Hoàng Vang
10/6 Điền kinh (800m nam) Dương Văn Thái Vang
10/6 Điền kinh (800m nữ) Đỗ Thị Thảo Vang
10/6 Điền kinh (10 môn phối hợp) Nguyễn Văn Huệ Vang
10/6 Boxing (60 kg) Nguyễn Văn Hải Bac
10/6 Điền kinh (400m rào nam) Quách Công Lịch Bac
10/6 TDDC (xà đơn nam) Đinh Phương Thành Vang
10/6 Điền kinh (400m rào nữ) Nguyễn Thị Huyền Vang
10/6 TDDC (biểu diễn tự do) Phan Thị Hà Thanh Dong
10/6 TDDC (cầu thăng bằng) Đỗ Thị Vân Anh Bac
10/6 TDDC (cầu thăng bằng) Phan Thị Hà Thanh Vang
10/6 TDDC (nhảy chống) Hoàng Cường Bac
10/6 TDDC (nhảy chống) Lê Thanh Tùng Vang
10/6 TDDC (xà kép nam) Phạm Phước Hưng Dong
10/6 TDDC (xà kép nam) Đinh Phương Thành Vang
10/6 Boxing (hạng lông 51kg) Nguyễn Thị Yến Vang
10/6 Boxing (hạng gà 54kg) Lê Thị Bằng Vang
10/6 Billards&Snooker (Billards Anh) Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Trung Kiên, Phạm Hoài Nam Dong
9/6 Bi sắt (đôi nam nữ) Ngô Thị Huyền Trân, Trần Thạch Lam Bac
9/6 TDDC (cầu thăng bằng) Phan Thị Hà Thanh Vang
9/6 TDDC (vòng treo) Phạm Phước Hưng Bac
9/6 TDDC (vòng treo) Đặng Nam Vang
9/6 TDDC (nhảy ngựa) Lê Thanh Tùng Dong
9/6 TDDC (thể dục nhịp điệu) Phạm Phước Hưng Dong
9/6 Canoeing (K2 - 200m) Đỗ Thị Thanh Thảo, Vũ Thị Linh Dong
9/6 Canoeing (K1-200m nữ) Đỗ Thị Thanh Thảo Dong
9/6 Canoeing (C1 - 200m) Trương Thị Phương Vang
9/6 Billards & Snooker (Billards Anh đôi nam) Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Trung Kiên Dong
9/6 Billards & Snooker (Pool 9 bi cá nhân nam) Đỗ Hoàng Quân Dong
9/6 Billards & Snooker (Carom một băng) Mã Minh Cẩm Bac
9/6 Billards & Snooker (Carom một băng) Trần Phi Hùng Vang
9/6 Điền kinh (nhảy 3 bước nam) Nguyễn Văn Hùng Dong
9/6 Điền kinh (5.000m nam) Nguyễn Văn Lai Vang
9/6 Bơi (200m tự do nữ) Nguyễn Thị Ánh Viên Vang
9/6 Bơi (200m bướm nữ) Nguyễn Thị Ánh Viên Vang
9/6 Bơi (400m hỗn hợp nam) Trần Duy Khôi Dong
8/6 Wushu (tán thủ dưới 65kg nam) Nguyễn Văn Tài Vang
8/6 Wushu (tán thủ dưới 60kg nam) Hoàng Văn Cao Vang
8/6 Bóng bàn (đồng đội nam) Trần Tuấn Quỳnh, Đinh Quang Linh, Dương Văn Nam, Lê Tiến Đạt, Nguyễn Anh Tú Bac
8/6 Judo (trên 78kg) Trần Thúy Duy Dong
8/6 Boxing (45-48kg nữ) Lê Thị Ngọc Anh Dong
8/6 Boxing (46-49kg nam) Huỳnh Ngọc Tân Dong
8/6 Bơi (100 mét tự do) Nguyễn Thị Ánh Viên Bac
8/6 Bơi (200m ngửa nam) Trần Duy Khôi Bac
8/6 Bơi (50 mét ngửa) Nguyễn Thị Ánh Viên Dong
8/6 TDDC (cá nhân, nữ toàn năng) Phan Thị Hà Thanh Vang
8/6 Wushu (đao thuật nam) Nguyễn Mạnh Quyền Dong
8/6 Wushu (đao thuật nam) Trần Xuân Hiệp Vang
8/6 Bóng bàn (đồng đội nữ) Nguyễn Thị Nga, Mai Hoàng Mỹ Trang, Phan Hoàng Tường Giang) Dong
8/6 Nhảy cầu (cầu mềm 3m đôi nữ) Hoàng Lê Thanh Thủy, Ngô Phương Mai Dong
8/6 TDDC (toàn năng cá nhân nam) Phạm Phước Hưng Bac
8/6 TDDC (toàn năng cá nhân nam) Đinh Phương Thành Vang
8/6 Canoeing (K4-500m nữ) Nguyễn Thị Hải Yến, Đỗ Thị Thanh Thảo, Mã Thị Tuyết, Dương Thị Bích Loan) Dong
8/6 Canoeing (K1-500m nữ) Vũ Thị Linh Dong
8/6 Bi sắt (nam) Ngô Ron Dong
7/6 Whusu (trường quyền nữ) Dương Thúy Vi Dong
7/6 Judo (hạng 70-78kg) Nguyễn Thị Như Ý Vang
7/6 Wushu (biểu diễn nam quyền và nam côn nam) Phạm Quốc Khánh Bac
7/6 Bơi (200m hỗn hợp) Ánh Viên Vang
7/6 Bơi ( 200m ngửa) Ánh Viên Vang
7/6 Bơi (100m tự do nam) Hoàng Quý Phước Dong
7/6 Judo ( 81-90 kg nam) Trần Thương Dong
7/6 Judo (90-100kg) Đặng Hào Dong
7/6 Judo (dưới 63kg nữ) Nguyễn Thị Hương Dong
7/6  Billards & Snooker (Pool 9 bi đôi nam) Đỗ Hoàng Quân, Nguyễn Anh Tuấn Bac
7/6 Bắn súng (10m súng hơi ngắn cá nhân nữ) Nguyễn Minh Châu Dong
7/6 Wushu (thái cực kiếm nữ) Dương Thúy Vi  Vang
7/6 Bắn súng (10m súng hơi ngắn cá nhân nam) Trần Quốc Cường Vang
7/6 Billards Anh 500 Nguyễn Thanh Bình Bac
7/6 Bắn súng (10m súng hơi) Hoàng Xuân Vinh Dong
7/6 Wushu (côn thuật) Trần Xuân Hiệp Bac
7/6 Wushu (thái cực quyền) Trần Thị Minh Huyền Bac
7/6 Bắn súng (10m súng hơi ngắn đồng đội nam) Hoàng Xuân Vinh, Trần Quốc Cường, Nguyễn Hoàng Phương Vang
7/6 Điền kinh Hoàng Nguyên Thanh Dong
7/6 Điền kinh Hoàng Thị Thanh Dong
7/6 Đấu kiếm (kiếm chém đồng đội nữ) Bùi Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Lệ Dung, Nguyễn Thị Thanh Loan, Nguyễn Thị Thủy Chung) Vang
6/6 Bơi (400m hỗn hợp nữ) Nguyễn Thị Ánh Viên Vang
6/6 Bơi (100m ngửa nam) Trần Duy Khôi Dong
6/6 Bơi (200m tự do nam) Hoàng Quý Phước Vang
6/6 Bơi (800m tự do nữ) Nguyễn Thị Ánh Viên Vang
6/6 Đấu kiếm (kiếm liễu đồng đội nữ) Đỗ Thị Ánh, Lê Thị Bích, Nguyễn Thị Hoài Thu Bac
6/6 Wushu (trường quyền nam) Trần Xuân Hiệp Dong
6/6 Judo (52-57 kg nữ) Nguyễn Thị Thanh Trâm Dong
6/6 Judo (73-81kg nam) Bùi Minh Quân Dong
6/6 Đi bộ (20 km nữ) Nguyễn Thị Thanh Phúc Vang
6/6 Đi bộ (20km nam) Võ Xuân Vinh Bac
6/6 Đi bộ (20km nữ) Phan Thị Bích Hà Dong
6/6 Đấu kiếm (kiếm ba cạnh, đồng đội nam) Nguyễn Phước Đến, Nguyễn Tiến Nhật, Nguyễn Văn Thắng Vang
6/6 Đấu kiếm (kiếm chém, đồng đội nam) Nguyễn Phước Đến, Nguyễn Tiến Nhật, Nguyễn Văn Thắng Vang
6/6 TDDC (đồng đội tự do nam) Lê Thanh Tùng, Hoàng Cường, Đinh Phương Thanh, Phạm Phước Hưng, Đặng Nam  Vang
6/6 Judo (52 kg nữ) Nguyễn Thị Thanh Thủy Vang
6/6 Bi sắt (nữ) Nguyễn Thị Thi Vang
6/6 Bắn súng (10m súng trường đồng đội nam)  Nguyễn Duy Hoàng, Đào Minh Ngọc, Nguyễn Văn Quân Dong
4/6 Đấu kiếm (kiếm chém nữ) Nguyễn Thị Lệ Dung Vang
4/6 Đấu kiếm (kiếm ba cạnh nữ) Trần Thị Len Vang
4/6 Đấu kiếm (kiếm liễu nam) Nguyễn Minh Quang Bac
4/6 Bóng bàn (đơn nữ) Mai Hoàng Mỹ Trang Dong
4/6 Bóng bàn (đơn nữ) Nguyễn Thị Nga Dong
3/6 Đấu kiếm (kiếm chém nam) Vũ Thành An Vang
3/6 Đấu kiếm (kiếm ba cạnh nam) Nguyễn Tiến Nhật Vang
3/6 Đấu kiếm (kiếm liễu nữ) Nguyễn Thị Hoài Thu Dong
3/6 Bóng bàn (đôi nam nữ) Mỹ Trang - Quang Linh Dong
2/6 Bóng bàn (đôi nam) Tuấn Quỳnh - Anh Tú Dong
Ngày 09/06/2015
Nội dung Bắt đầu Thông tin vòng
Canoeing nữ K1-500 m - Vũ Thị Linh 8:30 Nhóm 2
Bơi 50 m ngửa nữ - Nguyễn Thị Ánh Viên 8:30 Nhóm 3
Bơi 50 m tự do nam - Hoàng Quý Phước 8:30 Nhóm 1
Bắn súng 50 m trường nằm nữ - Lê Thị Anh Đào, Dương Thị Luyện, Nguyễn Thị Hằng 8:00 Vòng loại
Bơi bướm 200 m nữ - Nguyễn Thị Ánh Viên, Lê Thị Mỹ Thảo 8:00 Vòng loại
Bơi bướm 100 m nam - Hoàng Quý Phước, Phan Gia Mẫn 8:00 Vòng loại
Bơi tự do 200 m nữ - Nguyễn Thị Ánh Viên, Nguyễn Thị Diệu Linh 8:15 Vòng loại
Điền kinh 10 môn phối hợp - Nguyễn Văn Huệ, Nguyễn Huy Thái 9:00 Chạy 100 m
Chạy 100 m nữ - Nguyễn Thị Oanh, Lưu Kim Phụng 9:10 Vòng loại
Thể dục dụng cụ, nhảy ngựa nữ - Phan Thị Hà Thanh, Đỗ Thị Vân Anh 13:35 Vòng chung kết
Thể dục dụng cụ, nhảy ngựa nam - Đinh Phương Thành, Lên Thanhh Tùng 13:35 Vòng chung kết
Thể dục dụng cũ, xà lệch nữ - Phan Thị Hà Thanh, Đỗ Thị Thu Huyền 14:20 Vòng chung kết
Nhảy ba bước nam - Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Văn Mua 15:10 Vòng chung kết
Chạy 5000 m nam - Nguyễn Văn Lai, Đỗ Quốc Luật 15:35 Vòng chung kết
Chạy 5000 m nữ - Trương Thị Thúy Kiều 16:05 Vòng chung kết
 
 
totop